TRUNG TÂM Y
TẾ SAO Y BẢN CHÍNH
THẠNH PHÚ
Số: 211/SY-TTYT
Trung tâm Y tế huyện đề
nghị các xã-thị trấn, phòng khám khu vực thực hiện tốt theo nội dung công văn
này, báo về Trung tâm Y tế huyện trước ngày 07/6/2012 để tổng hợp toàn huyện
báo về Sở Y tế.
Nơi nhận: GIÁM ĐỐC
- Phòng khám khu vực;
- Trạm Y tế các xã-thị trấn;
- Lưu: VT.
Click vào link bên dưới để tải công văn và báo cáo theo mẫu bên dưới
http://www.mediafire.com/i/?j01v0xs7w110jgr
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THANH, THIẾU NIÊN
TỰ TỬ
1. Những chỉ số cơ bản:
|
Chỉ số
|
Năm
2000
|
Năm
2011
|
Năm
2012
|
|
A. Tổng số TTN tự tử (kể cả số cứu được và số không cứu được)
|
|
|
|
|
Phân theo giới tính
|
|
|
|
|
A.1 Tổng số
nữ
|
|
|
|
|
Phân theo tuổi:
|
|
|
|
|
A.1.1 Nữ <14 tuổi
|
|
|
|
|
A.1.2 Nữ từ 14 tuổi đến
<20 tuổi
|
|
|
|
|
A.1.3 Nữ từ 20 tuổi đến 24
tuổi
|
|
|
|
|
A.2 Tổng số
nam
|
|
|
|
|
Phân theo tuổi:
|
|
|
|
|
A.2.1
|
|
|
|
|
A.2.2
|
|
|
|
|
A.2.3
|
|
|
|
|
B. Tổng số TTN chết do tự tử
|
|
|
|
|
Phân theo giới tính
|
|
|
|
|
B.1 Tổng số
nữ:
|
|
|
|
|
Phân theo tuổi:
|
|
|
|
|
B.1.1 Nữ<14 tuổi
|
|
|
|
|
B.1.2 Nữ từ 14 tuổi đến
<20 tuổi
|
|
|
|
|
B.1.3 Nữ từ 20 tuổi đến 24
tuổi
|
|
|
|
|
B.2 Tổng số
nam
|
|
|
|
|
Phân theo tuổi:
|
|
|
|
|
A.2.1
|
|
|
|
|
A.2.2
|
|
|
|
|
A.2.3
|
|
|
|
2. Nguyên nhân cơ bản
của tình trạng thanh, thiếu niên tự tử
3. Giải pháp ngăn ngừa
tình trạng tử tự ở thanh, thiếu niên